âm mưu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: âm mưu (Danh từ)

Kế hoạch ngầm nhằm thực hiện điều xấu hay phi nghĩa.

Ví dụ (3)
  • 1."Một âm mưu đen tối."
  • 2."Phá tan âm mưu của địch."
  • 3."Họ đang tìm cách vạch trần âm mưu của kẻ xấu."
2
Động từ

Nghĩa 2: âm mưu (Động từ)

Có kế hoạch ngầm để thực hiện một mục đích nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn phản động âm mưu phá hoại."
  • 2."Chúng âm mưu chủ trương lật đổ chính quyền."

Lưu ý khi sử dụng "âm mưu"

Lưu ý về động từ

"âm mưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"âm mưu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "âm mưu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "âm mưu"

âm mưu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Kế hoạch ngầm nhằm thực hiện điều xấu hay phi nghĩa. Ví dụ: "Một âm mưu đen tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này