Từ vựng chủ đề: Tranh luận
Dưới đây là 4 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Tranh luận", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- biện luậnXem xét các trường hợp có thể xảy ra về số lượng hoặc tính chất lời giải của một bài toán, cùng với các điều kiện cho từng tình huống đó.
- bất phân thắng bạiKhông thể xác định ai thắng, ai thua trong một cuộc thi, trận đấu hay một tình huống nào đó.
- bẻTừ dùng để chỉ hành động phản bác lại một quan điểm hoặc ý kiến nào đó.
- ắng cổChịu im lặng, không còn khả năng biện luận hay nói gì thêm.