Từ vựng chủ đề: Tính từ
Dưới đây là 6 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Tính từ", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- bả lảCó tính lả lơi, không đứng đắn, thường thể hiện sự thiếu nghiêm túc.
- bẩn(Khẩu ngữ) Xấu xa, tồi tệ đến mức bị khinh miệt.
- bặm trợn(Phương ngữ, Khẩu ngữ) có vẻ hung hăng, dữ tợn, thường biểu hiện rõ ràng qua nét mặt như bặm miệng, trợn mắt, v.v.
- bềnTừ chỉ sự giữ nguyên lâu dài, không thay đổi hoặc suy yếu, bất chấp những tác động từ bên ngoài.
- bộn bềCó nghĩa tương tự như bề bộn, diễn tả trạng thái lộn xộn, không gọn gàng.
- ắngIm lặng, không có âm thanh, hoặc vắng vẻ, không có ai.