Từ vựng chủ đề: Thiết kế
Dưới đây là 6 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Thiết kế", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- bản vẽHình vẽ dùng để mô tả hình dạng, cấu tạo, kích thước và các điều kiện kĩ thuật của bộ phận máy móc, kết cấu hoặc công trình kĩ thuật.
- bảng màuTập hợp các màu sắc mà hoạ sĩ sử dụng trong tác phẩm của mình.
- bầu dụcHình dáng bầu dục (thường được nói tắt).
- bậc tam cấpBậc tam cấp là một kiểu cầu thang có ba bậc, thường được sử dụng để tạo ra một không gian chuyển tiếp giữa các tầng trong nhà hoặc giữa các khu vực khác nhau.
- bố cụcTổ chức và sắp xếp các phần để tạo thành một tác phẩm hoàn chỉnh.
- áo bìaBìa rời có in chữ và hình vẽ, được bọc bên ngoài bìa cứng của cuốn sách.