Từ vựng chủ đề: Ngoại giao
Dưới đây là 4 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Ngoại giao", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- bang giaoHành động giao thiệp về mặt nhà nước giữa các quốc gia.
- bí thưCán bộ ngoại giao phụ trách một phần công việc tại sứ quán, có cấp bậc dưới tham tán.
- bí thư thứ nhấtCán bộ ngoại giao có cấp bậc bí thư, thuộc hạng thứ nhất.
- bản ghi nhớVăn kiện ngoại giao nêu rõ lập trường và thái độ của một bên đối với một vấn đề nào đó, hoặc thông báo cho đối phương các điều cần chú ý.