Từ vựng chủ đề: Mối quan hệ
Dưới đây là 3 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Mối quan hệ", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- anh traiNgười con trai lớn hơn trong gia đình, thường chỉ về mối quan hệ với em trai hoặc em gái.
- bất hoàTừ để chỉ trạng thái không hòa thuận, có sự mâu thuẫn hoặc xung đột giữa các cá nhân hoặc tập thể.
- bắt cá hai tayHành động lừa dối hoặc thao túng hai hoặc nhiều người, thường là trong một mối quan hệ tình cảm hay công việc.