Từ vựng chủ đề: Khí tượng
Dưới đây là 4 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Khí tượng", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- bão cátGió mạnh cuốn theo cát, tạo ra bụi mù mịt, thường xảy ra ở sa mạc.
- bão rớtMưa, gió hoặc cơn bão nhỏ xảy ra ở ven các khu vực bão hoặc sau khi bão đã tan.
- áp thấpHiện tượng khí quyển tại một khu vực có áp suất không khí thấp hơn so với các vùng lân cận ở cùng độ cao.
- áp thấp nhiệt đớiÁp thấp xảy ra trong khu vực nhiệt đới, gây ra gió mạnh nhưng chưa đạt đến tốc độ của một cơn bão.