Từ vựng chủ đề: Bóng đá
Dưới đây là 3 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Bóng đá", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- bàn thắng bạcBàn thắng mà đội ghi được trước trong hiệp thi đấu phụ thứ nhất (của môn bóng đá) và vẫn giữ được lợi thế cho đến hết hiệp đấu thì được công nhận là thắng, không cần thi đấu tiếp hiệp phụ thứ hai.
- bàn thắng vàngBàn thắng mà đội ghi được trước trong hiệp phụ (của môn bóng đá) sẽ được công nhận là chiến thắng, đồng nghĩa với việc trận đấu dừng lại mà không cần thi đấu tiếp.
- bật tườngThuật ngữ chỉ cách chơi bóng đá, trong đó cầu thủ phối hợp với nhau qua những đường chuyền ngắn, nhanh và trực tiếp.