xương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xương (Danh từ)

Phần cứng tạo thành sườn cho một số vật thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Xương quạt."
  • 2."Xương của một bộ khung nhà."
  • 3."Xương cột trong cấu trúc xây dựng."

Lưu ý khi sử dụng "xương"

Lưu ý về danh từ

"xương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xương"

xương là danh từ trong tiếng Việt. Phần cứng tạo thành sườn cho một số vật thể. Ví dụ: "Xương quạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này