xưng đế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xưng đế (Động từ)

Từ cổ dùng để chỉ việc tự tôn xưng mình là hoàng đế.

Ví dụ (2)
  • 1."Triệu Đà xưng đế ở phương Nam."
  • 2."Nhiều lãnh chúa xưng đế để khẳng định quyền lực của mình."

Lưu ý khi sử dụng "xưng đế"

Lưu ý về động từ

"xưng đế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xưng đế"

xưng đế là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ dùng để chỉ việc tự tôn xưng mình là hoàng đế. Ví dụ: "Triệu Đà xưng đế ở phương Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này