xui nguyên giục bị

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xui nguyên giục bị (Động từ)

Dùng để chỉ sự khuyến khích, thúc giục một cách không chính thức nhưng có phần bức bách.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ xui nguyên giục bị con đi học thêm trước kỳ thi."
  • 2."Cô giáo luôn xui nguyên giục bị học trò hoàn thành bài tập đúng hạn."
  • 3."Bạn bè thường xui nguyên giục bị tôi tham gia hoạt động tình nguyện."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xui nguyên giục bị (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình khuyến khích, thúc giục một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự xui nguyên giục bị của anh ấy giúp tôi có động lực làm việc hơn."
  • 2."Chúng ta cần có một chút xui nguyên giục bị để mọi người cùng tham gia."
  • 3."Xui nguyên giục bị là cách tốt để giữ động lực trong nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "xui nguyên giục bị"

Lưu ý về động từ

"xui nguyên giục bị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xui nguyên giục bị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xui nguyên giục bị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xui nguyên giục bị"

xui nguyên giục bị là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ sự khuyến khích, thúc giục một cách không chính thức nhưng có phần bức bách. Ví dụ: "Mẹ xui nguyên giục bị con đi học thêm trước kỳ thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này