xui khiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xui khiến (Động từ)

Làm cho điều gì đó xảy ra một cách tự nhiên hoặc theo định mệnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Duyên trời xui khiến."
  • 2."Số phận xui khiến cho hai người gặp nhau."
  • 3."Họ gặp nhau trong một tình huống bất ngờ do số phận xui khiến."

Lưu ý khi sử dụng "xui khiến"

Lưu ý về động từ

"xui khiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xui khiến"

xui khiến là động từ trong tiếng Việt. Làm cho điều gì đó xảy ra một cách tự nhiên hoặc theo định mệnh. Ví dụ: "Duyên trời xui khiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này