xốn xang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xốn xang (Tính từ)

(Phương ngữ) cảm giác đau nhức, xót xa trong lòng.

Ví dụ (3)
  • 1.""Xốn xang như muối xát gừng, Phải chi hồi trước ai đừng biết ai!""
  • 2."Cơn gió lạnh thoảng qua khiến lòng tôi xốn xang."
  • 3."Khi nghe tin buồn, tôi cảm thấy xốn xang trong trái tim."

Lưu ý khi sử dụng "xốn xang"

Lưu ý về tính từ

"xốn xang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xốn xang"

xốn xang là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) cảm giác đau nhức, xót xa trong lòng. Ví dụ: ""Xốn xang như muối xát gừng, Phải chi hồi trước ai đừng biết ai!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này