xôi thịt

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xôi thịt (Danh từ)

(Từ cũ, Khẩu ngữ) Món xôi kết hợp với thịt, thường chỉ chung về tệ nạn ăn uống và lễ nghi, đặc biệt trong các dịp lễ hội hoặc khi có sự tranh giành quyền lực từ những người cường hào ở nông thôn xưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Nạn xôi thịt"
  • 2."Trong làng có rất nhiều nghi lễ mang tính xôi thịt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xôi thịt (Tính từ)

(Thông tục) Chỉ những người tham lam, thích hưởng thụ, ưu tiên cho sự thoải mái và ăn uống hơn cả.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầu óc xôi thịt"
  • 2."Cô ấy rất xôi thịt, lúc nào cũng chỉ nghĩ đến việc chiêu đãi những bữa tiệc lớn."

Lưu ý khi sử dụng "xôi thịt"

Lưu ý về tính từ

"xôi thịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xôi thịt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xôi thịt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xôi thịt"

xôi thịt là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Khẩu ngữ) Món xôi kết hợp với thịt, thường chỉ chung về tệ nạn ăn uống và lễ nghi, đặc biệt trong các dịp lễ hội hoặc khi có sự tranh giành quyền lực từ những người cường hào ở nông thôn xưa. Ví dụ: "Nạn xôi thịt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này