xốc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xốc (Danh từ)

(Khẩu ngữ) số lượng nhiều, thường được xem như một tập hợp và có thể hàm ý coi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Kể một xốc chuyện."
  • 2."Bắt hàng xốc trộm cướp."
  • 3."Có một xốc người đến tham dự lễ hội."
2
Động từ

Nghĩa 2: xốc (Động từ)

(Ít dùng) kéo quần áo lên để sắp xếp cho ngay ngắn, gọn gàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Xốc lại quần áo cho chỉnh tề."
  • 2."Cô ấy xốc áo lại trước gương."
3
Động từ

Nghĩa 3: xốc (Động từ)

(lợn) dũi mạnh mõm vào để ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Con lợn xốc mõm vào chậu cám."
  • 2."Lợn con thường xốc mũi vào đất tìm thức ăn."

Lưu ý khi sử dụng "xốc"

Lưu ý về động từ

"xốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xốc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xốc"

xốc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) số lượng nhiều, thường được xem như một tập hợp và có thể hàm ý coi thường. Ví dụ: "Kể một xốc chuyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này