xoài

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xoài (Danh từ)

Cây ăn quả với lá to hình mũi mác, quả bầu dục có một hạt lớn bên trong, thịt quả thường có màu vàng, vị ngọt và thơm.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong vườn, có một cây xoài ra quả rất sai."
  • 2."Mùa hè, tôi thích ăn xoài chín ngọt."
2
Động từ

Nghĩa 2: xoài (Động từ)

Tư thế duỗi thẳng chân tay ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Nằm xoài trên cỏ"
  • 2."Ngã xoài xuống nền đất"
  • 3."Cô ấy nằm xoài trên ghế, thư giãn sau một ngày làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "xoài"

Lưu ý về động từ

"xoài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xoài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xoài" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xoài"

xoài là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây ăn quả với lá to hình mũi mác, quả bầu dục có một hạt lớn bên trong, thịt quả thường có màu vàng, vị ngọt và thơm. Ví dụ: "Trong vườn, có một cây xoài ra quả rất sai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này