xích

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xích (Danh từ)

Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, mắc nối tiếp với nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Xích xe tăng."
  • 2."Xe đạp tuột xích."
  • 3."Nối lại các mắt xích."
  • 4."Xích dùng để khóa cửa."
2
Động từ

Nghĩa 2: xích (Động từ)

Buộc hoặc giữ bằng dây xích.

Ví dụ (2)
  • 1."Xích con chó lại."
  • 2."Xích chiếc xe đạp vào cột."
3
Động từ

Nghĩa 3: xích (Động từ)

Chuyển dịch vị trí trong khoảng cách rất ngắn.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngồi xích vào."
  • 2."Xích lên một chút."
  • 3."Xích lại gần nhau."
  • 4."Hãy xích ghế lại cho gọn gàng."

Lưu ý khi sử dụng "xích"

Lưu ý về động từ

"xích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xích" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xích"

xích là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, mắc nối tiếp với nhau. Ví dụ: "Xích xe tăng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này