xì xồ

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xì xồ (Động từ)

(Khẩu ngữ) nói bằng ngôn ngữ không quen thuộc (thường là của người Âu), mà nghe không hiểu được.

Ví dụ (2)
  • 1."Mấy người ngoại quốc đang xì xồ với nhau."
  • 2."Tôi nghe họ xì xồ một lúc nhưng không hiểu gì cả."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xì xồ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) từ mô phỏng cách nói của một số người nước ngoài (thường là của người Âu), mà không thể hiểu được.

Ví dụ (2)
  • 1."Nói tiếng Tây xì xồ."
  • 2."Giọng nói của họ trông có vẻ xì xồ quá."

Lưu ý khi sử dụng "xì xồ"

Lưu ý về động từ

"xì xồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xì xồ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xì xồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xì xồ"

xì xồ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nói bằng ngôn ngữ không quen thuộc (thường là của người Âu), mà nghe không hiểu được. Ví dụ: "Mấy người ngoại quốc đang xì xồ với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này