xẩy

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xẩy (Động từ)

Diễn tả hành động xảy ra bất ngờ hoặc không mong muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Có một trận mưa xẩy ra ngay giữa buổi picnic."
  • 2."Mình không biết tại sao lại xẩy ra sự cố này."
  • 3."Xe đạp của em xẩy ra hỏng giữa đường."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xẩy (Danh từ)

Sự việc, hiện tượng xảy ra bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Xẩy lần này khiến mọi người rất bối rối."
  • 2."Một xẩy lớn đã xảy ra trong buổi họp hôm qua."
  • 3."Xẩy này khiến chúng ta cần phải thay đổi kế hoạch."

Lưu ý khi sử dụng "xẩy"

Lưu ý về động từ

"xẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xẩy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xẩy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xẩy"

xẩy là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động xảy ra bất ngờ hoặc không mong muốn. Ví dụ: "Có một trận mưa xẩy ra ngay giữa buổi picnic."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này