xẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xẩm (Danh từ)

Người mù thường đi hát rong để kiếm sống.

Ví dụ (3)
  • 1.""Tối trời bắt xẩm trông sao, Xẩm thề có thấy ông nào, xẩm đui!""
  • 2."Xẩm ngồi bên đường, cất tiếng hát vang làm cho mọi người dừng lại nghe."
  • 3."Trời mưa, nhưng xẩm vẫn không ngừng hát để mưu sinh."

Lưu ý khi sử dụng "xẩm"

Lưu ý về danh từ

"xẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xẩm"

xẩm là danh từ trong tiếng Việt. Người mù thường đi hát rong để kiếm sống. Ví dụ: ""Tối trời bắt xẩm trông sao, Xẩm thề có thấy ông nào, xẩm đui!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này