xảy

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xảy (Động từ)

Phát sinh một sự việc một cách tự nhiên, thường là sự việc không hay.

Ví dụ (4)
  • 1."Xảy ra hoả hoạn"
  • 2."Xảy ra án mạng"
  • 3."Sự việc xảy đến bất ngờ"
  • 4."Bão tố xảy ra khiến nhiều nơi bị ngập."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: xảy (Phụ từ)

(Từ cũ) Chợt, bỗng.

Ví dụ (1)
  • 1.""Mảng còn nghĩ việc tới lui, Xảy nghe trống đã giục thôi vào trường.""

Lưu ý khi sử dụng "xảy"

Lưu ý về động từ

"xảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "xảy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xảy"

xảy là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Phát sinh một sự việc một cách tự nhiên, thường là sự việc không hay. Ví dụ: "Xảy ra hoả hoạn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này