xa

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xa (Danh từ)

Dụng cụ thô sơ được quay bằng tay, dùng để kéo sợi, đánh ống hoặc đánh suốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Quay xa."
  • 2."Lật đật như xa vật ống vải (tng)."
  • 3."Người thợ sử dụng xa để làm nguyên liệu cho sản xuất."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xa (Tính từ)

Có quan hệ họ hàng phải ngược lên nhiều đời mới xác định được.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà con xa."
  • 2."Hai người có họ xa với nhau."
  • 3."Mối quan hệ gia đình giữa họ thật xa."
3
Động từ

Nghĩa 3: xa (Động từ)

Rời khỏi để đi xa, không còn gần gũi nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Xa quê hương."
  • 2.""Chim xa rừng thương cây nhớ cội, Người xa người tội lắm người ơi!""
  • 3."Tôi sẽ xa nhà vài tháng để đi du học."

Lưu ý khi sử dụng "xa"

Lưu ý về động từ

"xa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xa" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xa"

xa là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ thô sơ được quay bằng tay, dùng để kéo sợi, đánh ống hoặc đánh suốt. Ví dụ: "Quay xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này