vũ lực

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vũ lực (Danh từ)

Sự sử dụng sức mạnh hay bạo lực để đạt được mục đích hoặc giải quyết xung đột.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong một số trường hợp, vũ lực có thể khiến người ta mất đi lý trí."
  • 2."Chúng ta nên tìm cách giải quyết vấn đề mà không cần dùng đến vũ lực."
  • 3."Cuộc đấu tranh này không chỉ là về vũ lực, mà còn cần đến sự khôn ngoan."
2
Động từ

Nghĩa 2: vũ lực (Động từ)

Hành động sử dụng sức mạnh hoặc sức mạnh bạo lực để gây áp lực lên ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy vũ lực để thuyết phục bạn bè tham gia."
  • 2."Không nên vũ lực trong khi thương lượng, điều này sẽ không mang lại kết quả tốt."
  • 3."Cô ấy không muốn vũ lực nhưng cảm thấy bị ép buộc phải nói ra sự thật."

Lưu ý khi sử dụng "vũ lực"

Lưu ý về động từ

"vũ lực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vũ lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vũ lực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vũ lực"

vũ lực là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự sử dụng sức mạnh hay bạo lực để đạt được mục đích hoặc giải quyết xung đột. Ví dụ: "Trong một số trường hợp, vũ lực có thể khiến người ta mất đi lý trí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này