vũ khí hạt nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vũ khí hạt nhân (Danh từ)

Vũ khí hạt nhân là loại vũ khí sử dụng phản ứng hạt nhân để tạo ra sức công phá rất lớn và gây ra thiệt hại nghiêm trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc họp, các nước đã thảo luận về việc kiểm soát vũ khí hạt nhân."
  • 2."Chúng ta cần thúc đẩy hòa bình để tránh việc sử dụng vũ khí hạt nhân trong tương lai."
  • 3."Nỗi lo về vũ khí hạt nhân đang gia tăng ở nhiều quốc gia trên thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "vũ khí hạt nhân"

Lưu ý về danh từ

"vũ khí hạt nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vũ khí hạt nhân"

vũ khí hạt nhân là danh từ trong tiếng Việt. Vũ khí hạt nhân là loại vũ khí sử dụng phản ứng hạt nhân để tạo ra sức công phá rất lớn và gây ra thiệt hại nghiêm trọng. Ví dụ: "Trong cuộc họp, các nước đã thảo luận về việc kiểm soát vũ khí hạt nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này