vớt vát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vớt vát (Động từ)

Hành động cố gắng lấy lại hoặc giữ lại một phần nào đó khi đã mất mát.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói vớt vát vài câu để an ủi nhau."
  • 2."Nhà cháy sạch, may mà vớt vát được ít tiền."
  • 3."Sau khi tai nạn, họ vớt vát được một số tài sản còn sót lại."

Lưu ý khi sử dụng "vớt vát"

Lưu ý về động từ

"vớt vát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vớt vát"

vớt vát là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố gắng lấy lại hoặc giữ lại một phần nào đó khi đã mất mát. Ví dụ: "Nói vớt vát vài câu để an ủi nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này