vờ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vờ (Danh từ)

Tên gọi thông thường của loài phù du.

Ví dụ (2)
  • 1."Xác như vờ."
  • 2."Cá vờ thường sống ở vùng nước nông."
2
Động từ

Nghĩa 2: vờ (Động từ)

Hành động làm ra vẻ như, khiến người khác tưởng rằng điều gì đó là thật.

Ví dụ (3)
  • 1."Vờ hỏi để kiểm tra phản ứng của người khác."
  • 2."Vờ như không thấy khi có ai đó cần giúp."
  • 3."Nằm im vờ ngủ để tránh bị gọi dậy."

Lưu ý khi sử dụng "vờ"

Lưu ý về động từ

"vờ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vờ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vờ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vờ"

vờ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi thông thường của loài phù du. Ví dụ: "Xác như vờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này