vong ân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vong ân (Động từ)

Quên đi lòng biết ơn hoặc sự tri ân đối với người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Kẻ vong ân."
  • 2."Đồ vong ân bội nghĩa!"
  • 3."Người vong ân thường không giữ được lòng tốt từ người khác."
  • 4."Chúng ta không nên trở thành kẻ vong ân trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "vong ân"

Lưu ý về động từ

"vong ân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vong ân"

vong ân là động từ trong tiếng Việt. Quên đi lòng biết ơn hoặc sự tri ân đối với người khác. Ví dụ: "Kẻ vong ân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này