vô tư

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô tư (Tính từ)

Không có lo nghĩ, sống một cách hồn nhiên, thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống hồn nhiên và vô tư."
  • 2."Tính cách rất vô tư."
  • 3."Cô ấy luôn vô tư trước mọi vấn đề."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vô tư (Tính từ)

Không thiên vị ai, giữ được sự công bằng trong đánh giá.

Ví dụ (3)
  • 1."Trọng tài làm việc vô tư."
  • 2."Nhận xét một cách vô tư, khách quan."
  • 3."Cô ấy luôn đưa ra những ý kiến vô tư, không thiên lệch."

Lưu ý khi sử dụng "vô tư"

Lưu ý về tính từ

"vô tư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vô tư" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô tư"

vô tư là tính từ trong tiếng Việt. Không có lo nghĩ, sống một cách hồn nhiên, thoải mái. Ví dụ: "Sống hồn nhiên và vô tư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này