vô tư
Định nghĩa
Nghĩa 1: vô tư (Tính từ)
Không có lo nghĩ, sống một cách hồn nhiên, thoải mái.
- 1."Sống hồn nhiên và vô tư."
- 2."Tính cách rất vô tư."
- 3."Cô ấy luôn vô tư trước mọi vấn đề."
Nghĩa 2: vô tư (Tính từ)
Không thiên vị ai, giữ được sự công bằng trong đánh giá.
- 1."Trọng tài làm việc vô tư."
- 2."Nhận xét một cách vô tư, khách quan."
- 3."Cô ấy luôn đưa ra những ý kiến vô tư, không thiên lệch."
Lưu ý khi sử dụng "vô tư"
Lưu ý về tính từ
"vô tư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "vô tư" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vô tư"
vô tư là tính từ trong tiếng Việt. Không có lo nghĩ, sống một cách hồn nhiên, thoải mái. Ví dụ: "Sống hồn nhiên và vô tư."
Từ liên quan
vô tình
Không chủ định, không cố ý.
vô tích sự
(Khẩu ngữ) không có giá trị sử dụng, không mang lại lợi ích gì.
vô tính
Không có ý chí, mục đích hay động lực nào, nói chung là không được quan tâm hay không chú ý đến điều gì.
vô tư lự
Không phải suy nghĩ hay lo lắng về điều gì.
vô tận
Không có giới hạn, không bao giờ hết.
vô tỉ
Không có tỷ lệ, không có sự so sánh hay đối chiếu với cái gì khác, thường dùng để chỉ một thứ gì đó đặc biệt, không thể so sánh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.