vô tính

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô tính (Tính từ)

Không có ý chí, mục đích hay động lực nào, nói chung là không được quan tâm hay không chú ý đến điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Nó dường như vô tính trước những gì xảy ra xung quanh."
  • 2."Tôi cảm thấy vô tính khi không có ai bên cạnh."
  • 3."Khi nghe tin buồn, mọi người cảm thấy vô tính và ít nói."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vô tính (Danh từ)

Tình trạng, trạng thái không có cảm xúc hay không có sự quan tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong khoảnh khắc đó, tôi rơi vào trạng thái vô tính và không biết phải làm gì."
  • 2."Sự vô tính của anh ấy làm tôi lo lắng về trạng thái tinh thần của anh."
  • 3."Khi gặp áp lực, nhiều người cảm thấy vô tính và không thể tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "vô tính"

Lưu ý về tính từ

"vô tính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vô tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vô tính" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô tính"

vô tính là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Không có ý chí, mục đích hay động lực nào, nói chung là không được quan tâm hay không chú ý đến điều gì. Ví dụ: "Nó dường như vô tính trước những gì xảy ra xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này