vô phép

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô phép (Tính từ)

Từ có nghĩa tương tự như vô lễ; thể hiện sự thiếu kính trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Hành động đó thật vô lễ."
  • 2."Cách nói của anh ấy khiến người khác cảm thấy vô phép."
2
Động từ

Nghĩa 2: vô phép (Động từ)

Diễn tả việc xin phép một cách lịch sự, thường được dùng khi thực hiện điều gì có thể được coi là không lịch sự.

Ví dụ (3)
  • 1.""Thôi thế chào ông. Cháu vô phép ông đi trước. Cháu vội lắm.""
  • 2."Chị nhờ em vô phép một chút để lấy tài liệu."
  • 3."Tôi xin vô phép được hỏi vài điều trước khi quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "vô phép"

Lưu ý về động từ

"vô phép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vô phép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vô phép" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô phép"

vô phép là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ có nghĩa tương tự như vô lễ; thể hiện sự thiếu kính trọng. Ví dụ: "Hành động đó thật vô lễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này