vô nhân đạo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô nhân đạo (Tính từ)

Tính từ chỉ sự tàn ác, dã man, thiếu lòng thương, không coi trọng con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành động vô nhân đạo."
  • 2."Cảm xúc tê lạnh trước những việc làm vô nhân đạo thật khó chấp nhận."
  • 3."Xã hội cần lên án các hành vi vô nhân đạo đối với người yếu thế."

Lưu ý khi sử dụng "vô nhân đạo"

Lưu ý về tính từ

"vô nhân đạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô nhân đạo"

vô nhân đạo là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự tàn ác, dã man, thiếu lòng thương, không coi trọng con người. Ví dụ: "Hành động vô nhân đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này