vi hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vi hành (Động từ)

(Từ cũ, Trang trọng) Hành động của vua hoặc quan, cải trang để ra ngoài nơi ở nhằm khảo sát tình hình dân chúng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà vua đi vi hành."
  • 2."Bề trên thường vi hành để hiểu rõ cuộc sống của dân chúng."
  • 3."Trong lịch sử, nhiều nhà vua đã vi hành để thăm dò ý kiến của dân."

Lưu ý khi sử dụng "vi hành"

Lưu ý về động từ

"vi hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vi hành"

vi hành là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Trang trọng) Hành động của vua hoặc quan, cải trang để ra ngoài nơi ở nhằm khảo sát tình hình dân chúng. Ví dụ: "Nhà vua đi vi hành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này