vắt

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vắt (Động từ)

Làm cho vật gì đó thoát ra chất lỏng hoặc nước bằng cách siết, bóp hoặc dốc ngược.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ vắt nước chanh vào ly để pha nước uống."
  • 2."Khi rửa rau xong, bạn nên vắt cho hết nước để rau giòn hơn."
  • 3."Chị ấy vắt quần áo sau khi giặt để nhanh khô."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vắt (Danh từ)

Hành động vắt chất lỏng ra khỏi vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm nước vắt từ quả dừa rất phổ biến ở miền Nam."
  • 2."Anh ấy ngồi chuẩn bị cho việc vắt nước mía để bán."
  • 3."Vắt là bước không thể thiếu khi làm bánh ngọt."

Lưu ý khi sử dụng "vắt"

Lưu ý về động từ

"vắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vắt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vắt"

vắt là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Làm cho vật gì đó thoát ra chất lỏng hoặc nước bằng cách siết, bóp hoặc dốc ngược. Ví dụ: "Mẹ vắt nước chanh vào ly để pha nước uống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này