vàng son

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vàng son (Danh từ)

Chất liệu dùng để trang trí, giúp tăng tính thẩm mỹ và độ bền, như vàng và son; thường được sử dụng trong văn chương để tượng trưng cho cái đẹp, sự rực rỡ.

Ví dụ (4)
  • 1."Quá khứ vàng son."
  • 2."Thời vàng son."
  • 3."Ngôi nhà này được trang trí bằng những họa tiết vàng son rất tinh xảo."
  • 4."Những tháng ngày vàng son của tuổi trẻ luôn được tôn vinh."

Lưu ý khi sử dụng "vàng son"

Lưu ý về danh từ

"vàng son" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vàng son"

vàng son là danh từ trong tiếng Việt. Chất liệu dùng để trang trí, giúp tăng tính thẩm mỹ và độ bền, như vàng và son; thường được sử dụng trong văn chương để tượng trưng cho cái đẹp, sự rực rỡ. Ví dụ: "Quá khứ vàng son."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này