uỵch

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: uỵch (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh lớn, trầm và ngắn, tương tự như tiếng vật nặng rơi xuống đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngã đánh uỵch."
  • 2."Từ trên giường, nhảy uỵch xuống đất."
  • 3."Tiếng uỵch vang lên khi quả bóng rơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: uỵch (Động từ)

(Thông tục) thực hiện một cú đấm mạnh hoặc sử dụng khuỷu tay để đánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Uỵch cho một trận."
  • 2."Hai thằng đang uỵch nhau."
  • 3."Cậu ta đã uỵch bạn mình để giải quyết mâu thuẫn."

Lưu ý khi sử dụng "uỵch"

Lưu ý về động từ

"uỵch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"uỵch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "uỵch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "uỵch"

uỵch là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh lớn, trầm và ngắn, tương tự như tiếng vật nặng rơi xuống đất. Ví dụ: "Ngã đánh uỵch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này