úp thìa
Định nghĩa
Nghĩa 1: úp thìa (Động từ)
(Khẩu ngữ) Tư thế nằm hoặc ngồi áp sát ngực vào lưng người khác.
- 1."Ngồi úp thìa là cách để giữ ấm khi trời lạnh."
- 2."Nằm úp thìa cho khỏi lạnh là thói quen của nhiều người."
- 3."Chúng tôi thường ngồi úp thìa khi xem phim để chia sẻ hơi ấm."
Lưu ý khi sử dụng "úp thìa"
Lưu ý về động từ
"úp thìa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "úp thìa"
úp thìa là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Tư thế nằm hoặc ngồi áp sát ngực vào lưng người khác. Ví dụ: "Ngồi úp thìa là cách để giữ ấm khi trời lạnh."
Từ liên quan
úng thuỷ
(Hiện tượng) nước ứ đọng nhiều ở vùng đất thấp hoặc trũng.
úp
Hành động chụp bắt một cách nhanh chóng và bất ngờ.
úp súp
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'lụp xụp'.
út
Từ chỉ người con hoặc em nhỏ tuổi nhất trong gia đình.
út ít
(Khẩu ngữ) có nghĩa như 'út', thể hiện sự âu yếm, thân mật.
ý
Những biểu hiện bên ngoài cho thấy ý nghĩ, ý định hoặc tình cảm của một người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.