uốn lượn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: uốn lượn (Động từ)

Hành động uốn thành đường cong và lượn liên tục một cách mềm mại.

Ví dụ (3)
  • 1."Con đường uốn lượn quanh những ngọn đồi."
  • 2."Dòng sông uốn lượn như một dải lụa giữa đồng bằng."
  • 3."Những vườn hoa uốn lượn theo triền đồi tạo nên cảnh đẹp hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "uốn lượn"

Lưu ý về động từ

"uốn lượn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "uốn lượn"

uốn lượn là động từ trong tiếng Việt. Hành động uốn thành đường cong và lượn liên tục một cách mềm mại. Ví dụ: "Con đường uốn lượn quanh những ngọn đồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này