tướng quốc
Định nghĩa
Nghĩa 1: tướng quốc (Danh từ)
Chức danh cổ, ít được sử dụng hiện nay, chỉ vị tể tướng.
- 1."Phủ tướng quốc"
- 2."Ông là một tướng quốc tài ba trong lịch sử."
Lưu ý khi sử dụng "tướng quốc"
Lưu ý về danh từ
"tướng quốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tướng quốc"
tướng quốc là danh từ trong tiếng Việt. Chức danh cổ, ít được sử dụng hiện nay, chỉ vị tể tướng. Ví dụ: "Phủ tướng quốc"
Từ liên quan
tướng lĩnh
Chỉ những người có chức trách lãnh đạo trong quân đội.
tướng mạo
Vẻ mặt và dáng vóc của một người.
tướng quân
Từ chỉ vị tướng chỉ huy, thường được sử dụng với sự tôn kính trong văn hóa lịch sử.
tướng soái
Danh từ cổ, chỉ vị trí tương đương với tướng lĩnh.
tướng sĩ
Từ chỉ những người chỉ huy quân đội, cùng với binh lính nói chung.
tướng số
Thuật xem tướng và số để dự đoán vận mệnh của con người một cách tổng quát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.