tùng tiệm
Định nghĩa
Nghĩa 1: tùng tiệm (Động từ)
Dè sẻn và tạm coi là đủ trong việc chi tiêu.
- 1."Chi tiêu tùng tiệm."
- 2."Gia đình tôi luôn phải tùng tiệm để tiết kiệm cho tương lai."
- 3."Mặc dù thu nhập không cao, nhưng họ vẫn biết cách sống tùng tiệm."
Lưu ý khi sử dụng "tùng tiệm"
Lưu ý về động từ
"tùng tiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tùng tiệm"
tùng tiệm là động từ trong tiếng Việt. Dè sẻn và tạm coi là đủ trong việc chi tiêu. Ví dụ: "Chi tiêu tùng tiệm."
Từ liên quan
tùng phèo
Một người đàn ông có tính cách hoặc hành động bất thường, thường được xem là kỳ quặc hoặc lố bịch.
tùng quân
(Từ cũ, Văn chương) Cây thông và cây trúc, thường được dùng để biểu tượng cho người trượng phu, quân tử.
tùng thư
(Từ cổ) Tủ sách dành cho một nhóm đối tượng cụ thể hoặc về một chủ đề nhất định.
tùng xẻo
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ hành động lăng trì một cách nghiêm trọng.
tú
Từ viết tắt của tú lơ khơ, một loại bài trong game bài.
tú bà
Nhân vật trong Truyện Kiều của Nguyễn Du; thường chỉ những người phụ nữ làm nghề môi giới gái mại dâm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.