tú
Định nghĩa
Nghĩa 1: tú (Danh từ)
Từ viết tắt của tú lơ khơ, một loại bài trong game bài.
- 1."Mua một bộ tú để chơi vào dịp lễ."
- 2."Chơi tú với bạn bè trong những buổi gặp mặt."
- 3."Tui đã thắng hai ván tú hôm qua."
Lưu ý khi sử dụng "tú"
Lưu ý về danh từ
"tú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tú"
tú là danh từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt của tú lơ khơ, một loại bài trong game bài. Ví dụ: "Mua một bộ tú để chơi vào dịp lễ."
Từ liên quan
tùng thư
(Từ cổ) Tủ sách dành cho một nhóm đối tượng cụ thể hoặc về một chủ đề nhất định.
tùng tiệm
Dè sẻn và tạm coi là đủ trong việc chi tiêu.
tùng xẻo
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ hành động lăng trì một cách nghiêm trọng.
tú bà
Nhân vật trong Truyện Kiều của Nguyễn Du; thường chỉ những người phụ nữ làm nghề môi giới gái mại dâm.
tú hụ
Có nghĩa giống như tú ụ, chỉ trạng thái đầy đặn, phong phú.
tú khẩu cẩm tâm
Một loại hình ảnh hay ngụ ý liên quan đến sự quan tâm, sự chăm sóc và sự tận tâm trong giao tiếp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.