tử địa
Định nghĩa
Nghĩa 1: tử địa (Danh từ)
Nơi cực kỳ nguy hiểm đến tính mạng; chỗ chết.
- 1."Lừa giặc vào tử địa."
- 2."Thoát vòng tử địa."
- 3."Những chiến sĩ dũng cảm đã phải đi qua tử địa để bảo vệ quê hương."
Lưu ý khi sử dụng "tử địa"
Lưu ý về danh từ
"tử địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tử địa"
tử địa là danh từ trong tiếng Việt. Nơi cực kỳ nguy hiểm đến tính mạng; chỗ chết. Ví dụ: "Lừa giặc vào tử địa."
Từ liên quan
tử vong
Diễn tả việc chết, thường được sử dụng trong bối cảnh nói về bệnh nhân.
tử vì đạo
Hành động hy sinh bản thân vì lý tưởng hay niềm tin cao đẹp.
tử vận
Vần chỉ xuất hiện ở một hoặc vài từ duy nhất, thường khó để sử dụng trong thơ.
tửu
Từ ngữ chỉ rượu, thường được sử dụng trong khẩu ngữ.
tửu lượng
Khả năng chịu đựng và hấp thụ rượu của một người.
tửu quán
Quán rượu, nơi phục vụ đồ uống có cồn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.