tử địa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tử địa (Danh từ)

Nơi cực kỳ nguy hiểm đến tính mạng; chỗ chết.

Ví dụ (3)
  • 1."Lừa giặc vào tử địa."
  • 2."Thoát vòng tử địa."
  • 3."Những chiến sĩ dũng cảm đã phải đi qua tử địa để bảo vệ quê hương."

Lưu ý khi sử dụng "tử địa"

Lưu ý về danh từ

"tử địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tử địa"

tử địa là danh từ trong tiếng Việt. Nơi cực kỳ nguy hiểm đến tính mạng; chỗ chết. Ví dụ: "Lừa giặc vào tử địa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này