trường kỳ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trường kỳ (Tính từ)

Dài hạn, kéo dài trong thời gian dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần một kế hoạch trường kỳ để giải quyết vấn đề này."
  • 2."Học hành là một quá trình trường kỳ, không thể đạt kết quả ngay được."
  • 3."Công trình này sẽ cần một nguồn vốn trường kỳ để hoàn thành."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trường kỳ (Danh từ)

Thời gian dài liên tục, không ngắt quãng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi trường kỳ vào mùa hè tới."
  • 2."Để có sức khỏe tốt, bạn nên có chế độ ăn uống trường kỳ và hợp lý."
  • 3."Công việc này đòi hỏi một sự cống hiến trường kỳ từ tất cả mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "trường kỳ"

Lưu ý về tính từ

"trường kỳ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"trường kỳ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trường kỳ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trường kỳ"

trường kỳ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Dài hạn, kéo dài trong thời gian dài. Ví dụ: "Chúng ta cần một kế hoạch trường kỳ để giải quyết vấn đề này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này