trường hợp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trường hợp (Danh từ)

Tình huống cụ thể mà sự việc được nhắc đến xảy ra hoặc có thể xảy ra, liên quan đến các tình huống khác có thể tồn tại.

Ví dụ (4)
  • 1."Dự kiến mọi trường hợp."
  • 2."Trong trường hợp xảy ra hoả hoạn, phải gọi ngay số điện thoại 114."
  • 3."Chúng ta cần chuẩn bị cho cả những trường hợp bất ngờ."
  • 4."Nếu có trường hợp khẩn cấp, hãy liên hệ với nhân viên cứu hộ ngay lập tức."

Lưu ý khi sử dụng "trường hợp"

Lưu ý về danh từ

"trường hợp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trường hợp"

trường hợp là danh từ trong tiếng Việt. Tình huống cụ thể mà sự việc được nhắc đến xảy ra hoặc có thể xảy ra, liên quan đến các tình huống khác có thể tồn tại. Ví dụ: "Dự kiến mọi trường hợp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này