trung học phổ thông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trung học phổ thông (Danh từ)

Cấp học cao nhất trong hệ thống trung học, bao gồm các lớp từ mười đến mười hai.

Ví dụ (2)
  • 1."Học sinh ở cấp trung học phổ thông thường chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp."
  • 2."Trung học phổ thông giúp học sinh nắm vững kiến thức trước khi vào đại học."

Lưu ý khi sử dụng "trung học phổ thông"

Lưu ý về danh từ

"trung học phổ thông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trung học phổ thông"

trung học phổ thông là danh từ trong tiếng Việt. Cấp học cao nhất trong hệ thống trung học, bao gồm các lớp từ mười đến mười hai. Ví dụ: "Học sinh ở cấp trung học phổ thông thường chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này