tròng trành

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tròng trành (Tính từ)

Ở trạng thái nghiêng qua nghiêng lại, không có sự thăng bằng.

Ví dụ (4)
  • 1."Thuyền tròng trành sắp lật."
  • 2.""Tròng trành như nón không quai, Như thuyền không lái như ai không chồng.""
  • 3."Chiếc xe tròng trành khi di chuyển trên con đường gồ ghề."
  • 4."Cô bé đứng trên cái ghế tròng trành, suýt nữa thì ngã."

Lưu ý khi sử dụng "tròng trành"

Lưu ý về tính từ

"tròng trành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tròng trành"

tròng trành là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái nghiêng qua nghiêng lại, không có sự thăng bằng. Ví dụ: "Thuyền tròng trành sắp lật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này