tròng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tròng (Danh từ)

Phần nằm trong ổ mắt, có vai trò quan trọng trong việc nhìn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tròng mắt đỏ hoe."
  • 2."Nước mắt lưng tròng."
  • 3."Tròng mắt sáng trong, đầy sức sống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tròng (Danh từ)

Kế bày để lừa dối, khiến người khác khó thoát ra khi đã mắc vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Chui đầu vào tròng."
  • 2."Bày kế dụ người vào tròng."
  • 3."Đừng để bản thân mắc vào những trò lừa này."
3
Động từ

Nghĩa 3: tròng (Động từ)

Mắc tròng vào cổ, thường để cầm giữ hoặc quản lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Tròng dây vào cổ con vật."
  • 2."Tròng ách bóc lột vào cổ."
  • 3."Người nông dân tròng dây để dẫn dắt bò."
4
Danh từ

Nghĩa 4: tròng (Danh từ)

Ghe, thuyền nhỏ, thường dùng để đánh bắt cá hoặc di chuyển trên nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc tròng nhỏ lướt nhẹ nhàng trên mặt nước."
  • 2."Họ thuê một chiếc tròng để khám phá các đảo."

Lưu ý khi sử dụng "tròng"

Lưu ý về động từ

"tròng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tròng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tròng" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tròng"

tròng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần nằm trong ổ mắt, có vai trò quan trọng trong việc nhìn. Ví dụ: "Tròng mắt đỏ hoe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này