trọng thưởng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trọng thưởng (Động từ)

Thưởng một phần quà có giá trị cao, vượt xa mức bình thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Trọng thưởng người có công."
  • 2."Được nhà vua trọng thưởng."
  • 3."Chính phủ sẽ trọng thưởng những người đã có đóng góp lớn cho xã hội."
  • 4."Ông ấy đã được công ty trọng thưởng vì thành tích xuất sắc trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "trọng thưởng"

Lưu ý về động từ

"trọng thưởng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trọng thưởng"

trọng thưởng là động từ trong tiếng Việt. Thưởng một phần quà có giá trị cao, vượt xa mức bình thường. Ví dụ: "Trọng thưởng người có công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này