treo niêu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: treo niêu (Động từ)

(Khẩu ngữ) rơi vào tình trạng phải nhịn đói hoặc không có ăn, thường do hoàn cảnh khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu mất mùa là treo niêu."
  • 2."Gia đình anh ấy đã treo niêu suốt mùa dịch."
  • 3."Mọi người phải treo niêu khi kinh tế gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "treo niêu"

Lưu ý về động từ

"treo niêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "treo niêu"

treo niêu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rơi vào tình trạng phải nhịn đói hoặc không có ăn, thường do hoàn cảnh khó khăn. Ví dụ: "Nếu mất mùa là treo niêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này