treo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: treo (Động từ)

(Khẩu ngữ) (máy tính) ở trạng thái không thể hoạt động, không phản hồi với bất kỳ tín hiệu nào từ bàn phím hoặc thiết bị ngoại vi khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy tính nhiễm virus nên hay bị treo."
  • 2."Khi mở nhiều ứng dụng cùng lúc, máy có thể bị treo."
  • 3."Tôi phải khởi động lại máy vì nó bị treo."

Lưu ý khi sử dụng "treo"

Lưu ý về động từ

"treo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "treo"

treo là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) (máy tính) ở trạng thái không thể hoạt động, không phản hồi với bất kỳ tín hiệu nào từ bàn phím hoặc thiết bị ngoại vi khác. Ví dụ: "Máy tính nhiễm virus nên hay bị treo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này