tre pheo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tre pheo (Danh từ)

Một loại tre có thân nhỏ, thường được dùng trong các hoạt động thủ công và trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ tôi mua ít tre pheo để làm đồ dùng trong nhà."
  • 2."Chúng ta cần tre pheo để trang trí cho lễ hội sắp tới."
  • 3."Khi đi dã ngoại, tôi thấy nhiều người sử dụng tre pheo để làm lều."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tre pheo (Danh từ)

Một từ lóng chỉ những người trẻ tuổi, thường chỉ những người có tính cách bồng bột, thích mạo hiểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Những bạn trẻ trong xóm toàn là tre pheo, hay đi chơi khuya và gây ồn ào."
  • 2."Tôi không thích giao lưu với những người tre pheo, họ không suy nghĩ trước khi làm."
  • 3."Khi còn nhỏ, tôi cũng đã từng như vậy, tre pheo và không biết kiềm chế."

Lưu ý khi sử dụng "tre pheo"

Lưu ý về danh từ

"tre pheo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tre pheo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tre pheo"

tre pheo là danh từ trong tiếng Việt. Một loại tre có thân nhỏ, thường được dùng trong các hoạt động thủ công và trang trí. Ví dụ: "Mẹ tôi mua ít tre pheo để làm đồ dùng trong nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này